Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS 5.5 - Practice test

· 60 thẻ

innate talent

ɪˌneɪt ˈtæl.ənt

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

tài năng bẩm sinh

Definition

A natural ability that someone is born with rather than learns.

Ví dụ

“The young artist showed an innate talent for drawing.”

Thẻ 1/60, mặt trước: innate talent. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này