Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Banking English Day 3

· 25 thẻ

international transfer

ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtræns.fɜː

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

chuyển tiền quốc tế

Definition

The process of sending money from a bank account in one country to an account in another country.

Ví dụ

“I would like to make an international transfer to Australia.”

Thẻ 1/25, mặt trước: international transfer. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này